luân canh

Học thuật
Thân thiện
luân canh

Trên cùng một thửa ruộng, người nông dân thực hiện luân canh lúa và đậu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp canh tác nông nghiệp: "luân canh" việc trồng nhiều loại cây trồng khác nhau một cách trình tự luân phiên trên cùng một diện tích đất trong các vụ mùa hoặc năm canh tác liên tiếp. Mục đích chính để duy trì cải thiện độ màu mỡ của đất, hạn chế sâu bệnh tăng hiệu quả sử dụng đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân áp dụng phương pháp luân canh lúa đậu tương để cải tạo đất.
    • Luân canh một kỹ thuật quan trọng trong nông nghiệp bền vững.
    • Nhờ luân canh hợp lý, năng suất cây trồng được ổn định qua nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luân canh cây trồng": cụm từ chuyên ngành nhấn mạnh đối tượng các loại cây được luân phiên.
    • Kế hoạch luân canh cây trồng được lập cho cả vùng.
  • "chu kỳ luân canh": chỉ trình tự thời gian của các loại cây trồng được lặp lại.
    • Chu kỳ luân canh ba vụ thường bao gồm lúa, ngô một loại cây họ đậu.
Biến thể từ gần giống
  • Luân phiên (động từ): thay phiên nhau theo một thứ tự nhất định. (Tuy nhiên, "luân phiên" có nghĩa rộng hơn, không chỉ dùng trong nông nghiệp).
  • Xen canh (danh từ): phương pháp trồng cùng lúc hai hay nhiều loại cây trên cùng một diện tích trong một vụ. (Đây một phương pháp khác với luân canh).
Từ đồng nghĩa
  • Trồng luân phiên: cách nói khác của "luân canh".
  • Thay đổi cây trồng: nhấn mạnh vào hành động thay đổi loại cây.
Thành ngữ liên quan
  • "Đất không phụ công người": Thành ngữ này thường được nhắc đến khi nói về việc chăm sóc, cải tạo đất đai hợp lý, trong đó áp dụng các biện pháp như luân canh.
luân canh

Trên cùng một thửa ruộng, người nông dân thực hiện luân canh lúa và đậu.

  1. d. Việc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).